dẻo dang

dẻo dang

Động tác múa của cô ấy thật dẻo dang.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mềm mại, uyển chuyển duyên dáng: "Dẻo dang" dùng để miêu tả dáng vẻ, cử chỉ hoặc động tác của cơ thể một cách mềm mại, linh hoạt đầy vẻ duyên dáng, thường gợi cảm giác đẹp mắt.
    • sự kết hợp hài hòa giữa sự dẻo dai vẻ thanh thoát: Từ này nhấn mạnh sự hòa quyện giữa khả năng uốn lượn mềm mại (dẻo) vẻ đẹp nhẹ nhàng, tao nhã (dang).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Động tác múa của ấy thật dẻo dang. (Các động tác múa của ấy rất mềm mại duyên dáng.)
    • Dáng đi dẻo dang của người thiếu nữ áo dài. (Dáng đi uyển chuyển thanh thoát của người thiếu nữ mặc áo dài.)
    • giáo thể dục những động tác khởi động rất dẻo dang. ( giáo thể dục những động tác khởi động rất mềm mại nhịp nhàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dẻo dang" trong văn chương: Thường được dùng trong thơ ca hoặc văn miêu tả để tô điểm vẻ đẹp hình thể, đặc biệt của phụ nữ, mang sắc thái trân trọng, ngưỡng mộ.
    • Thân hình dẻo dang như liễu rủ. (Thân hình mềm mại, yểu điệu như cành liễu rủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dẻo dai (tính từ): chỉ sự bền bỉ, chịu đựng tốt, khả năng phục hồi (thường nói về sức khỏe, thể lực). Khác với "dẻo dang" thiên về vẻ đẹp hình thức.
    • Vận động viên cần một thể lực dẻo dai.
  • Mềm mại (tính từ): chỉ tính chất mềm, không cứng nhắc. Nghĩa hẹp hơn "dẻo dang".
  • Uyển chuyển (tính từ): chỉ sự nhịp nhàng, linh hoạt trong chuyển động. Gần nghĩa với một khía cạnh của "dẻo dang".
  • Duyên dáng (tính từ): chỉ vẻ đẹp nhẹ nhàng, ý nhị. Gần nghĩa với khía cạnh "dang" trong "dẻo dang".
Từ đồng nghĩa
  • Uyển chuyển duyên dáng: nhịp nhàng đẹp một cách ý nhị.
  • Mềm mại thanh thoát: mềm mại có vẻ nhẹ nhàng, tao nhã.
Từ trái nghĩa
  • Cứng nhắc: khó uốn, thiếu sự linh hoạt.
  • Vụng về: thiếu sự khéo léo, duyên dáng.
  • Thô kệch: thô, không tinh tế, mềm mại.